Xem Ngay

Bài Chương trình địa phương (Phần Tiếng Việt) Ngữ Văn 7

HocNhanh.vn
Ngữ Văn 7 Bài Chương trình địa phương (Phần Tiếng Việt)
Nhằm giúp các bạn có một cẩm nang ngữ văn Tốt nhất, Học tốt ngữ văn, Trước hết các bạn cần soạn bài học trong Môn Ngữ Văn. Nay chúng tôi xin tổng hợp kiến thức Ngữ Văn Lớp 7, Mỗi Bài có 2 dạng để các bạn lựa chọn, Các bạn rê chuột xuống dưới để xem dạng 1 và dạng 2.

Dạng 1
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG (PHẦN TIẾNG VIỆT)

I. NỘI DUNG LUYỆN TẬP
1. Đọc và viết đúng các cặp phụ âm đầu dễ mắc lỗi.
- Các cặp phụ âm: tr/ chs/ xr/ d/ gil/ nv/ d.
- Các ví dụ (xem SGK).
2. Đọc và viết đúng các vần và các thanh. 
- Các vần: -ac-at-ang-an-ươc-ươt-ương-ươn.
- Các thanh hỏi / ngã.
- Các ví dụ (xem SGK).
II. RÈN LUYỆN KĨ NĂNG
1. Điền tr/ ch, s/ x, r/ d/ gi, l/ n vào chỗ trống.
Gợi ý:
- Trái cây, chờ đợi, chuyển chỗ, trải qua, trôi chảy, trơ trụi, nói chuyện, chương trình, chẻ tre.
- Sấp ngửa, sản xuất, sơ sài, bổ sung, xung kích, xua đuổi, cái xẻng, xuất hiện, chim sáo, sâu bọ.
- Rũ rượi, rắc rối, giảm giá, giáo dục, rung rinh, rùng rợn, gang sơn, rau diếp, dao kéo, giao kèo, giáo mác.
- Lạc hậu, nói liều, gian nan, nết na, lương thiện, ruộng nương, lỗ chỗ, lén lút, bếp núc, lỡ làng.
2. Lựa chọn từ điền vào chỗ trống.
a) Vây, dây, giây
… cá, sợi …, … điện, … cánh, … dưa, … phút, bao …
Gợi ý
- Các từ cần điền lần lượt là: vây, dây, dây, vây, dây, giây, vây.
b) Viết, diết, giết
… giặc, da…, …văn, chữ …, … chết.
Gợi ý:
- Các từ cần điền lần lượt là: giết, diết, viết, viết, giết.
c) Vẻ, dẻ, giẻ
hạt …, da …, … vang, văn …, … lau, mảnh …, … đẹp, … rách.
Gợi ý:
- Các từ cần điền lần lượt là: dẻ, dẻ, vẻ, vẻ, giẻ, dẻ, vẻ, giẻ.
3. Chọn s hoặc x để điền vào chỗ trống cho thích hợp:
Bầu trời …ám xịt như sà xuống …át mặt đất. …ấm rền vang, chớp loé …áng rạch …é cả không gian. Cây …ung già trước cửa …ổ trút lá theo trận lốc, trơ lại những cành …ơ …ác, khẳng khiu. Đột nhiên, trận mưa dông …ầm …ập đổ, gõ lên mái tôn loảng …oảng.
Gợi ý:
- Theo thứ tự lần lượt, cần điền là: xám, sát, sấm, sáng, xé, sung, sổ, xơ, xác, sầm, sập, xoảng.
4. Điền từ thích hợp có vần –uôc hoặc –uôt và chỗ trống:
Thắt lưng … bụng, … miệng nói ra, cùng một …, con bạch …, thẳng đuồn …, quả dưa …, bị … rút, trắng …, con chẫu …
Gợi ý:
- Các từ cần điền lần lượt là: buộc, buột, duộc (hay giuộc), tuộc, đuột, chuột, chuột, muốt, chuộc.
5. Điền các dấu phù hợp (hỏi hoặc ngã) vào các chữ in nghiêng:
Gợi ý: Đáp án đúng là.
Vẽ tranh, biểu quyết, dè bỉu, bủn rủn, dai dẳng, hưởng thụ, tưởng tượng, ngày giỗ, lỗ mãng, cổ lỗ, ngẫm nghĩ.
6. Chữa lỗi chính tả có trong những câu sau:
- Tía đã nhiều lần căng dặng rằn không được kiêu căn.
- Một cây che chắng ngan đường chẳn cho ai vô dừng chặc cây, đốn gỗ.
- Có đau thì cắng răng mà chịu nghen.
Gợi ý: Các câu được sửa như sau.
- Tía đã nhiều lần căn dặn rằng không được kiêu căng.
- Một cây tre chắn ngang đường chẳng cho ai vô rừng chặt cây, đốn gỗ.
- Có đau thì cắn răng mà chịu nghen.

Dạng 2 :

CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG (Phần Tiếng Việt)
RÈN LUYỆN CHÍNH TẢ
Các bài tập chính tả
a)   Điền vào chỗ trống:
-     Điền một chữ cái, một dấu thanh hoặc một vần:
•     Điền ch hoặc tr: chân lí, trân châu, trân trọng, chân thành.
•     Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã: mẩu chuyện, thân mẫu, tình mẫu tử, mẩu bút chì.   
-     Điền một tiếng hoặc một từ chứa âm, vần dễ mắc lỗi:
•     Tiếng thích hợp trong ngoặc đơn: (giành, dành) dành dụm, để dành, tranh giành, giành độc lập.
•     Điền các tiếng sĩ hoặc sỉ: liêm sỉ, dũng sĩ, sĩ khí, sỉ vả.
b)  Tìm từ theo yêu cầu:
-     Từ chỉ sự vật, hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất:
•     Các từ chỉ hoạt động, trạng thái bắt đầu bằng ch (chạy) hoặc bằng tr (treo):
+ chà, chài; chải, chạm, chán, chành, chao, chào, chát, chau, chảy, cháy, chắc, chăm, chăn, chắn, chặn, chắt, chặt, chùm, chấm, chậm, chần, chất, chật, chầu, che, chẻ, chém, chen, chèn, chẽn, chẹn chèo, chéo, chép, chẹt, chê, chế, chênh, chết, chỉ, chìa, chĩa, chiêm, chiết, chiêu, chiều, chiêu, chìm, chín, choán, choang, choáng, chọc, chòi, chỏi, chói, chong, chót, chòi, chôn, chống, chở, chua, chung, chuồi, chuyển...     
      + tra, trả, trách, trai, trám, tràn, tranh, tránh, trao, trào, tráo, trát, trau, trằn, trắng, trầm, trầy, trẩy, treo, tréo, trệch, trêu, trị, trích, triệu, trình, trĩu, trọc, trói, tròn, trong, tròng, trổ, trôi, trối, trộm, trông, trồng, trơ, trở, trơn, trợt, trù, trú, trụ, trui, trùm, trùng, trúng, truyền, trừ, trừng...
(Từ in đứng: có thể chỉ trạng thái, đặc điểm, tính chất).
•     Các từ chỉ đặc điểm, tính chất có thanh hỏi (khỏe) hoặc thanh ngã (rõ):
       + đỏ, dẻo, giả, đoảng, lỏng, mảnh, phẳng, thoải...
+ dễ, dẫy, đẫm, rũ, tĩnh, trĩu...
-     Từ hoặc cụm từ dựa theo nghĩa và đặc điểm ngữ âm đã cho sẵn:
•     Trái nghĩa với chân thật, giả dối.
•     Đồng nghĩa với từ biệt: giã từ.
•     Dùng chày và cối làm cho giập, nát hoặc tróc lớp ngoài: giá (gạo),
c) Đặt câu phân biệt các từ chứa những tiếng dễ lẫn:
-     Câu với mỗi từ: lên, nên.
•     Mặt trời dần dần lên cao.
•     Tục ngữ có câu: “Có chí thì nên”.
-     Câu để phân biệt các từ: vội, dội
•     Lời kết luận đó hơi vội.
•     Tiếng nổ dội vào vách đá.






0 Nhận xét